Nghĩa chính
- Không nơi đâutrạng từkhông so sánh (not comparable)In no place.
- Không đi đâu, không tới đâutrạng từkhông so sánh (not comparable)To no place.
- Tầm thường, không đáng kểtính từkhông so sánh (not comparable)Unimportant; unworthy of notice.
- Không nơi cụ thể, chốn hư vôdanh từNo particular place, noplace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nowhereDạng gốc (base form)
- nowheresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nowhere elsetrạng từ | trạng từ | Không nơi nào khác |
| nowhere in particular | Chẳng đâu cụ thể | |
| nowhere to be foundtính từ | tính từ | Biệt tăm biệt tích, không thấy đâu |
| get nowheređộng từ | động từ | Không tiến triển, không có kết quả |
| middle of nowheredanh từ | danh từ | Khỉ ho cò gáy |
| nowhere neartrạng từ | trạng từ | Không được đến |
| out of nowherecụm giới từ | cụm giới từ | Sự xuất hiện hoặc xảy ra một cách bất ngờ hoặc không thể giải thích được |
| go nowheređộng từ | động từ | Không tiến bộ, không đạt được kết quả hoặc kết quả thuận lợi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nowhereVí dụ
- .Các quy định không hề đề cập gì đến bỏng ngô.
- , .Nếu quên làm điều này, mạch khóa liên động sẽ không được tạo và bạn sẽ chẳng đi đến đâu cả.
- , .thay vì sống một cuộc đời vô nghĩa ở một nơi chẳng có gì như Harlem.