Nghĩa chính
- Không nơi nào kháctrạng từIn no other place.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn sẽ không tìm thấy tay nghề thủ công khéo léo như vậy ở bất kỳ nơi nào khác.
- .Anh ấy không còn nơi nào khác để đi.
- .Không còn nơi nào khác để đi cả.