Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nowhere near
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
n
əʊ
.
w
ɛ
ə
ˈ
n
ɪə
/
Nghĩa chính
1
Không được đến
trạng từ
Not by a large margin, not nearly, not at all.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
anywhere near
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ni con mucho
Không nơi nào gần
Ví dụ
He's
not
bad
,
but
he's
nowhere
near
as
good
as
me
.
Sami
is
nowhere
near
that
.
You're
nowhere
near
finished
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Không được đến
1
Không được đến
1
Không được đến