Dịch

somewhere

A1trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsʌm.wɛː/US/ˈsʌm.wɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đâu đó, nơi nào đótrạng từA1không so sánh (not comparable)At or to an unknown or unspecified place.
  2. khoảng, chừngtrạng từA2không so sánh (not comparable)Used to indicate an approximate number or time.
  3. nơi nào đódanh từB2An unspecified or unknown place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. somewhereDạng gốc (base form)
  2. somewheresSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người gắn bó với quê hương
  1. A person with strong cultural or social ties that are exclusive to a specific place.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở một nơi nào đó

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ta ở quanh quẩn đâu đây.
  • , 200 300.Tôi không nhớ con số chính xác, nhưng nó rơi vào khoảng từ 200 đến 300.
  • .Anh ấy dự định đi đâu đó ấm áp cho kỳ nghỉ của mình.

AI