Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đâu đó, nơi nào đótrạng từA1không so sánh (not comparable)At or to an unknown or unspecified place.
- khoảng, chừngtrạng từA2không so sánh (not comparable)Used to indicate an approximate number or time.
- nơi nào đódanh từB2An unspecified or unknown place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- somewhereDạng gốc (base form)
- somewheresSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)get somewhereĐạt được tiến triểngo somewhereĐi đâu đósomewhere elseNơi khácsomewhere nearGần đâu đósomewhere along the lineTại một thời điểm nào đó trong một quá trình hoặc trong một chuỗi các sự kiện; vào một thời điểm không xác định hoặc không xác định; sau cùngit's five o'clock somewhereDùng như một cái cớ để uống đồ uống có cồn ngoài giờ thông thường
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người gắn bó với quê hương
- A person with strong cultural or social ties that are exclusive to a specific place.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ở một nơi nào đó
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc somewhereNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ta ở quanh quẩn đâu đây.
- , 200 300.Tôi không nhớ con số chính xác, nhưng nó rơi vào khoảng từ 200 đến 300.
- .Anh ấy dự định đi đâu đó ấm áp cho kỳ nghỉ của mình.