something
A1đại từ (pronoun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- cái gì đó, điều gì đó, chút gìđại từA1an unspecified or unknown object, event, or situation
- người xuất chúng, thứ đáng nể, điều đặc biệtđại từB2a person or thing that is notable, remarkable, or impressive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- somethingNguyên thể (infinitive)
- somethingsSố nhiều (plural)
- something, somethings (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- somethingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- somethingingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 2
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Phần nào
- Phần nào, có nét giốngA quality to a moderate degree.
Ví dụ
- , .Chắc là tôi đã quên mang theo thứ gì đó, nhưng tôi không thể nghĩ ra đó là gì.
- ! .Anh ấy thật phi thường! Tôi chưa từng nghe giọng hát nào tuyệt vời đến thế.
- .Đứa trẻ đó quả là có nét thiên tài.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc something- something'sDạng rút gọn của something + istừ viết tắt, đại từ
- somethingthDùng để chỉ vị trí của một số không chắc chắn hoặc không quan trọngtính từ
- somethingnessChất lượng của việc là một cái gì đódanh từ
- SomethingismMột niềm tin không xác định vào một số lực lượng cao hơndanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- anythingdễ nhầmDùng 'something' khi muốn nói đến một vật/điều gì đó chưa xác định trong câu khẳng định, khác với 'anything' thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi.
- dicktrái nghĩaNghĩa tương phản trực tiếp.
- nonetrái nghĩaĐối lập với “nothing” ở nghĩa vật hoặc ý tưởng.
- nothingtrái nghĩaMột thứ gì đó, điều gì đó.
- 某Tiếng Trungtương đương