-something
hậu tố
Nghĩa chính
- Biểu thị sự gần đúng, như trong một dãy sốhậu tốIndicating approximation, as in a range of numbers.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| something-somethingdanh từ, cụm từ | danh từ, cụm từ | Cái gì đó không có tên hoặc người ta không muốn đặt tên |
Ví dụ
- “ , ,” . “ 30- .”