Dịch

none

B1đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. không ai, không có gìđại từB1Not one person or thing; often used after “of” for a specified group.
  2. không hề, không mấytrạng từB2không so sánh (not comparable)Used to intensify a negative or to mean “not at all” or “not very,” especially in fixed phrases.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noneDạng gốc (base form)
  2. nonesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • none (of sb/sth)không ai (của ai/cái gì)

5 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 1
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 3
Không có
  1. Không có, khôngNot any; no (usually used only before a vowel or h)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

đại từ, từ hạn định, trạng từ

ne“not”one

  1. từ tiếng Anh trung đạinone
  2. từ tiếng Anh cổnān“not one, not any, none”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nain
danh từ
  1. từ tiếng Phápnone
  2. từ tiếng Latinhnōna“ninth; ninth hour”

Ví dụ

  • .Đó không phải việc của tôi.
  • .Không có người nào trong số những người đó là cha tôi.
  • . .Không một ai trong số những người đó là bố mẹ tôi. Không ai được qua.

AI