nonexistent
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không tồn tại, không có thậttính từkhông so sánh (not comparable)Not existent or existing; not real.
- Không có mặt, không xuất hiệntính từkhông so sánh (not comparable)Not present or occurring.
- Điều không có thật, thứ không tồn tạidanh từSomething that does not exist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nonexistentDạng gốc (base form)
- nonexistentsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc nonexistentĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không tồn tại
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "Hrunk" ."Hrunk" là một từ không tồn tại.
- , [.]Cần trục lớn hầu như không có ở những khu vực tôi làm việc với chiếc xe tải này, vì vậy chúng tôi đã kích mọi thứ lên và xuống.
- , .Bằng cách chỉ ra rằng không có phát biểu đúng nào nói về những thứ không tồn tại, ông đã gạt bỏ mọi sự thật hay kiến thức về cái gọi là thực thể vô hình.
Xuất hiện ở từ khác
- existingdễ nhầm, trái nghĩaKhông tồn tại; là nghĩa đối lập của “existing”.