Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có mặt, không tồn tạitính từkhông so sánh (not comparable)existing; having life or being, current; occurring now
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- existentDạng gốc (base form)
- existentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| already existent | Đã tồn tại | |
| currently existent | Hiện đang tồn tại | |
| still existent | Vẫn còn tồn tại | |
| self-existenttính từ | tính từ | Tồn tại mà không được tạo ra |
| practically non-existent | Gần như không tồn tại | |
| existential riskdanh từ | danh từ | Rủi ro có thể phá hủy hoặc gây thiệt hại vĩnh viễn cho một đơn vị; một nguy cơ cho sự tồn tại của một người |
| existential typedanh từ | danh từ | Trong một hệ thống loại: một loại ẩn (các) loại cụ thể cơ bản |
| existential dread | Nỗi sợ hiện sinh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thực thể tồn tại
- a being or entity that exists independently
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc existentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Dinh thự tu viện, hiện vẫn còn tồn tại, có một bục giảng kinh kỳ lạ ở bên ngoài được xây gắn vào tường, những ví dụ như vậy không quá phổ biến ở Pháp.
- ; .Quy định đó chỉ áp dụng cho các sản phẩm hiện có; sản phẩm mới thuộc diện điều chỉnh của một quy định khác.
- , . . , .Trong tất cả các phẩm tính tốt đẹp, Chúa là thực thể sở hữu nhiều phẩm tính đó nhất. Tồn tại là một phẩm tính tốt. Do đó, Chúa là thực thể tồn tại thực tế nhất trong tất cả.