Dịch

existential risk

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rủi ro có thể phá hủy hoặc gây thiệt hại vĩnh viễn cho một đơn vị; một nguy cơ cho sự tồn tại của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A risk which could destroy or permanently damage an entity; a risk to one's existence.
  2. Sự kiện giả định trong tương lai có thể gây ra sự tuyệt chủng của loài người hoặc làm suy giảm vĩnh viễn và nghiêm trọng tiềm năng của loài ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hypothetical future event which could cause human extinction or permanently and severely curtail humanity's potential.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. existential riskDạng gốc (base form)
  2. existential risksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 2002

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • . — .

AI