Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thực thể, tổ chức độc lậpdanh từThat which has a distinct existence as an individual unit, often used for organizations which have no physical form.
- Sự tồn tại, bản thểdanh từThe state or quality of being or existence.
- Thực thể tâm linh, linh hồn, vong linhdanh từA spirit, ghost, or the like.
- Thực thể ngoài hành tinh phi vật thểdanh từAn alien lifeform that has no corporeal body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entityDạng gốc (base form)
- entitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commercial entity | Thực thể thương mại | |
| corporate entity | Thực thể doanh nghiệp | |
| legal entitydanh từ | danh từ | Tư cách pháp nhân |
| separate entity | Thực thể độc lập | |
| single entity | Thực thể đơn nhất | |
| political entitydanh từ | danh từ | Chính thể; Một lãnh thổ có ranh giới được thiết lập bởi một cơ quan chính trị, đặc biệt là một lãnh thổ có tổ chức quản lý riêng |
| Entity Listdanh từ riêng | danh từ riêng | Danh sách những người và tập đoàn bị xử phạt do Cục Công nghiệp và An ninh chuẩn bị. Họ bị cấm truy cập một số công nghệ nhất định của Mỹ trừ khi có giấy phép |
| mobile entitydanh từ | danh từ | Các nhân vật hoặc sinh vật do máy tính điều khiển, thường là kẻ thù, mà người chơi chiến đấu hoặc tương tác trong lối chơi giữa người chơi và môi trường (PvE) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thực thể
- The existence of something considered apart from its properties.
- Anything about which information or data can be stored in a database; in particular, one item in an organised array or set of individual elements or parts of the same type.
Họ từ (word family)
cùng gốc entity- entitylikeGiống như thực thểtính từ
- entitynessChất lượng của việc là một thực thểdanh từ
- entiticLiên quan đến các thực thể, đặc biệt là số lượng thực thể trong một tình huống cụ thểtính từ
- entitativeĐược xem như một thực thể thuần túy, trừu tượng khỏi mọi hoàn cảnh kèm theotính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạientitās
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các nhiệm vụ tổ chức và hành chính liên quan đến việc hàn gắn các tuyến đường sắt thành một thực thể duy nhất cũng đã nhận được nhiều sự quan tâm của dư luận.
- .Nhóm này duy trì thành công bản thể bộ lạc của mình.
- [] , .Nhưng quá thường xuyên các buổi cầu hồn thoái hóa thành ma thuật thuần túy hoặc chiêu hồn, thu hút đủ loại thực thể chưa phát triển và còn vướng bận trần thế.