entidad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/entiˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- Thực thể, tổ chức, cơ quandanh từentity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entidadDạng gốc (base form)
- entidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entidad bancaria | Tổ chức ngân hàng | |
| entidad financiera | Tổ chức tài chính | |
| entidad de crédito | Tổ chức tín dụng | |
| constituir una entidad | Thành lập một tổ chức | |
| entidad pública | Chưa có nghĩa | |
| entidad sin ánimo de lucro | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thực thể
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Giáo hội là một tổ chức tích lũy được nhiều của cải.
- .Hầu như mọi thần thoại đều có một vị thần hoặc thực thể mặt trời nào đó.
- .Hóa ra số tiền đó là phí quản lý thu nợ thông qua tổ chức tài chính trước đây của chúng tôi.
Xuất hiện ở từ khác
- bodyTiếng Anhtương đương
- presenceTiếng Anhtương đương
- instituciónđồng nghĩaTừ trung tính và rộng hơn; có thể chỉ tổ chức hoặc pháp nhân.
- organizaciónđồng nghĩachỉ thực thể, cơ quan hoặc đoàn thể pháp nhân
- 单位Tiếng Trungtương đương