organización
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/oɾɡaniθaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- tổ chức, sự tổ chứcdanh từB1an organized group of people, or the act of planning and arranging something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- organizaciónDạng gốc (base form)
- organizacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Organización Mundial de la Salud | Tổ chức Y tế Thế giới | |
| Organización Mundial del Comercio | Tổ chức Thương mại Thế giới | |
| Organización de las Naciones Unidas | Liên Hiệp Quốc | |
| Organización del Tratado de Seguridad Colectiva | Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể | |
| organización sin fines de lucro | Tổ chức phi lợi nhuận, phi lợi nhuận | |
| organización de base | Tổ chức cơ sở | |
| organización criminal | Tổ chức tội phạm | |
| organización terrorista | Tổ chức khủng bố |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể đóng góp gì cho tổ chức của chúng tôi?
- IETF .IETF là một tổ chức tiêu chuẩn hóa.
- .Mafia là một loại tổ chức tội phạm.
Xuất hiện ở từ khác
- operationTiếng Anhtương đương
- asociaciónđồng nghĩatập trung vào cấu trúc tổ chức lớn hơn.
- ordenđồng nghĩasự tổ chức, sắp đặt tổng thể
- 体制Tiếng Trungtương đương
- 团Tiếng Trungtương đương