Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- danh tính, bản sắc, thân phậndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The qualities, beliefs, or name that make a person or group different from others.
- sự đồng nhất, sự giống hệtdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being exactly the same as something else.
- đồng nhất thức, phần tử đơn vịdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mathematical equation that is always true, or an element that leaves others unchanged in an operation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- identityDạng gốc (base form)
- identitiesSố nhiều (plural)
- standards of identity (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- identity as sb/sthbản sắc là ai/cái gìScotland has never lost its identity as a separate nation.Scotland chưa bao giờ đánh mất bản sắc là một quốc gia riêng biệt.
- identity (with sb/sth)sự đồng cảm (với ai/cái gì)He feels a strong sense of identity with his fellow soldiers.Anh ấy cảm thấy mạnh mẽ sự đồng cảm với những người lính đồng đội.
- identity between A and Bsự đồng cảm giữa A và BThere's a close identity between fans and their team.Có sự đồng cảm gần gũi giữa người hâm mộ và đội của họ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural identitydanh từ | danh từ | (xã hội học) Bản sắc văn hóa |
| identity carddanh từ | danh từ | Chứng minh thư, giấy chứng minh |
| identity theftdanh từ | danh từ | Ăn cắp danh tính, trộm danh tính |
| mistaken identitydanh từ | danh từ | Nhầm người |
| national identity | Bản sắc dân tộc | |
| sense of identity | Ý thức về bản thân | |
| gender identitydanh từ | danh từ | Bản dạng giới |
| identity crisisdanh từ | danh từ | Khủng hoảng bản sắc, khủng hoảng danh tính |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhân vật có tiếng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nhân vật có tiếng, người nổi tiếngA well-known or famous person.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bản sắc
Đồng nhất thức
Nhân vật có tiếng
Họ từ (word family)
cùng gốc identityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiydemptite
- từ tiếng Pháp trung đạiidentité
- từ Late Latinidemptitās
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : .Bản ngã của chính ông đang mờ dần vào một thế giới xám xịt mơ hồ: chính thế giới vững chắc mà những người đã khuất kia từng gầy dựng và sinh sống đang tan biến và lụi tàn dần.
- […] . […][...] cho thấy cả hai là các giai đoạn khác nhau của cùng một loài. Sự đồng nhất giữa hai loài này càng được củng cố qua phân tích allozyme [...]
- (+)(−) = ²−² . .Phương trình (x+y)(x−y) = x²−y² là một đồng nhất thức đại số. Nó đúng với mọi giá trị của x và y.