Nghĩa chính
- Giống hệt nhautính từIdentical.
- Hoàn toàn đồng ý về tình cảm hoặc quan điểm và hình thức hoặc cách thức thể hiện; áp dụng cho hành động phối hợp hoặc ngôn ngữ được hai hoặc nhiều chính phủ sử dụng khi đối xử với chính phủ kháctính từPrecisely agreeing in sentiment or opinion and form or manner of expression; applied to concerted action or language used by two or more governments in treating with another government.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| identical to | Giống hệt với | |
| identical look | Vẻ ngoài giống hệt | |
| identical twindanh từ | danh từ | Sinh đôi cùng trứng |
| identical twins | Anh chị em sinh đôi |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápidentique
- từ tiếng Latinh trung đạiidenticus“the same”
- từ tiếng Latinhidenti-
Họ từ (word family)
cùng gốc identicVí dụ
- đúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra
- (lôgíc) mệnh đề đồng nhất
- 5, 1909, , 18, 1909, [ ].