identically
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Giống hệt nhautrạng từIn an identical manner.
- Đồng nhấttrạng từIn terms of an identity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- identicallyDạng gốc (base form)
- more identicallySo sánh hơn (comparative)
- most identicallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| identically zerotính từ | tính từ | Bằng hàm số 0 và không chỉ đơn thuần là số 0 tại một điểm cụ thể trong miền xác định của nó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc identicallyVí dụ
- : .Thật khó để phân biệt cặp song sinh: họ thậm chí nói năng giống hệt nhau.
- hai biểu thức đồng nhất với nhau
- .Bất kỳ hàm nào thỏa mãn tính chất này phải triệt tiêu.