Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Giống hệttính từkhông so sánh (not comparable)Bearing full likeness by having precisely the same set of characteristics; indistinguishable.
- Chính là, cùng mộttính từkhông so sánh (not comparable)Not different or other; not another or others; not different as regards self; selfsame; numerically identical.
- Cùng trứngtính từkhông so sánh (not comparable)Of twins, sharing the same genetic code.
- Vật giống hệt, vật đồng nhấtdanh từSomething which has exactly the same properties as something else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- identicalDạng gốc (base form)
- identicalsSố nhiều (plural)
- more identicalSo sánh hơn (comparative)
- most identicalSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- identical to sb/sthgiống hệt ai/cái gìHer dress is almost identical to mine.Váy của cô ấy gần như giống hệt của tôi.
- identical with sb/sthgiống hệt ai/cái gìThe name on the ticket should be identical with the one in the passport.Tên trên vé phải giống hệt tên trong hộ chiếu.
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Y hệt
- không so sánh (not comparable)Y hệt, giống hệt, đồng nhấtExactly equivalent.
Ví dụ
- , .Bằng cách này, người ta có thể sản xuất bao nhiêu bản kẽm giống hệt nhau tùy theo nhu cầu, và khi được tôi cứng, chúng sẽ cho ra lượng bản in rất lớn mà không bị hao mòn đáng kể.
- , , , , !Bản thân tôi cũng không thể nhìn người đàn ông này mà không dâng trào cảm xúc, vì ông ấy dường như chính là người đã nhặt chiếc áo dài rách rưới trong khu rừng vắng vẻ, và quả đúng là như vậy!
- 8 .Các điều khoản của Điều thứ 8 thậm chí còn gần như y hệt hơn nữa.