Dịch

fraternal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/fɹəˈtɝnəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Của anh em, tình anh emtính từOf or pertaining to a brother or brothers.
  2. Thuộc hội huynh đệtính từOf or pertaining to a fraternity.
  3. Thân thiện, hữu nghịtính từPlatonic or friendly.
  4. Hội tương tếdanh từA society formed to provide mutual aid, such as insurance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fraternalDạng gốc (base form)
  2. fraternalsSố nhiều (plural)
  3. more fraternalSo sánh hơn (comparative)
  4. most fraternalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fraternal niecedanh từCon gái của anh trai. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)
fraternal nephewdanh từCon trai của anh trai mình. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)
fraternal birth order effectdanh từQuan sát khoa học cho thấy xác suất thống kê của một người đàn ông là đồng tính luyến ái tăng theo số lượng anh trai mà anh ta có
fraternal twinsSinh đôi khác trứng
fraternal twinChưa có nghĩa
fraternal birth-order effectChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Sinh đôi khác trứng
  1. Of twins or embryos, produced from two different eggs and sperm, and genetically distinct.

Ví dụ

  • .Ông đã tận dụng cơ hội này để xem xét tự do Cơ Đốc giáo liên quan đến các yêu cầu của bác ái huynh đệ.
  • .Tỷ lệ hợp nhất phôi sinh đôi khác trứng tự nhiên không được ghi chép rõ ràng.
  • .Bảo hiểm tai nạn và sức khỏe do các hội tương tế phát hành được thảo luận ở phần về hội tương tế.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạifraternel
  2. từ tiếng Latinh trung đạifrāternālis“fraternal”
  3. từ tiếng Latinhfrāternus“of or pertaining to a brother, fraternal”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI