Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của anh em, tình anh emtính từOf or pertaining to a brother or brothers.
- Thuộc hội huynh đệtính từOf or pertaining to a fraternity.
- Thân thiện, hữu nghịtính từPlatonic or friendly.
- Hội tương tếdanh từA society formed to provide mutual aid, such as insurance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fraternalDạng gốc (base form)
- fraternalsSố nhiều (plural)
- more fraternalSo sánh hơn (comparative)
- most fraternalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fraternal niecedanh từ | danh từ | Con gái của anh trai. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| fraternal nephewdanh từ | danh từ | Con trai của anh trai mình. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| fraternal birth order effectdanh từ | danh từ | Quan sát khoa học cho thấy xác suất thống kê của một người đàn ông là đồng tính luyến ái tăng theo số lượng anh trai mà anh ta có |
| fraternal twins | Sinh đôi khác trứng | |
| fraternal twin | Chưa có nghĩa | |
| fraternal birth-order effect | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Sinh đôi khác trứng
- Of twins or embryos, produced from two different eggs and sperm, and genetically distinct.
Ví dụ
- .Ông đã tận dụng cơ hội này để xem xét tự do Cơ Đốc giáo liên quan đến các yêu cầu của bác ái huynh đệ.
- .Tỷ lệ hợp nhất phôi sinh đôi khác trứng tự nhiên không được ghi chép rõ ràng.
- .Bảo hiểm tai nạn và sức khỏe do các hội tương tế phát hành được thảo luận ở phần về hội tương tế.
Họ từ (word family)
cùng gốc fraternalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạifraternel
- từ tiếng Latinh trung đạifrāternālis“fraternal”
- từ tiếng Latinhfrāternus“of or pertaining to a brother, fraternal”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha