Dịch

fratricide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc giết anh trai (hoặc chị gái) của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The killing of one's brother (or sister).
  2. Việc cố ý hoặc vô ý giết chết một đồng đội trong taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intentional or unintentional killing of a comrade in arms.
  3. Tình huống không mong muốn khi các tên lửa riêng biệt từ MIRV gây nhiễu lẫn nhau khi chúng phát nổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The undesirable situation where the separate missiles from a MIRV interfere with each other as they explode.
  4. Người phạm tội huynh đệ tương tàndanh từA person who commits fratricide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fratricideDạng gốc (base form)
  2. fratricidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nuclear fratricidedanh từSự hư hỏng hoặc phá hủy đầu đạn hạt nhân từ đầu đạn hạt nhân khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạifratricide
  2. mượn từ tiếng Latinhfrātricīdium
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifratricide
  2. từ tiếng Pháp trung đạifratricide
  3. từ tiếng Latinhfrātricīda

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc fratricide

Ví dụ

  • sister-in-law's – , , , , – .
  • .
  • , . (980–1015) , 3,500 , .

AI