Dịch

sororicide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vụ sát hại chị gái của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The killing of one's sister.
  2. Người giết chết em gái của mìnhdanh từA person who kills his or her sister.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sororicideDạng gốc (base form)
  2. sororicidesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ( ), ( ), ( ), ( ), ( ).

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhsorōricīdium“killing of one’s sister”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhsorōricīda“one who kills his sister”

AI