Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fratery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ngôi nhà huynh đệ; một căn hộ trong tu viện được dùng làm phòng ăn
danh từ
A frater house; an apartment in a convent used as a dining room.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fratery
Dạng gốc
(base form)
frater
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
frater
+
-y
AI
1
Ngôi nhà huynh đệ
1
Ngôi nhà huynh đệ
1
Ngôi nhà huynh đệ