Nghĩa chính
- Làm tương phảntính từSet in opposition; markedly different.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contrastđộng từpresent participle and gerund of contrast
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contrastingDạng gốc (base form)
- more contrastingSo sánh hơn (comparative)
- most contrastingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc contrastingVí dụ
- . .George W. Bush và John Kerry có phong cách tranh luận trái ngược nhau.
- .Chúng ta có thể có những quan điểm trái ngược nhau về các chủ đề cụ thể.
- .Chúng ta hoàn toàn có thể có những ý kiến trái ngược nhau.