Dịch

contrasting

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm tương phảntính từSet in opposition; markedly different.
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contrastđộng từpresent participle and gerund of contrast

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contrastingDạng gốc (base form)
  2. more contrastingSo sánh hơn (comparative)
  3. most contrastingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • . .George W. Bush và John Kerry có phong cách tranh luận trái ngược nhau.
  • .Chúng ta có thể có những quan điểm trái ngược nhau về các chủ đề cụ thể.
  • .Chúng ta hoàn toàn có thể có những ý kiến trái ngược nhau.

AI