Dịch

selfhood

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái có bản sắc riêng biệt hoặc là một cá nhân khác biệt với những người khác; tính cá nhândanh từkhông đếm được (uncountable)State of having a distinct identity, or being an individual distinct from others; individuality.
  2. Bản thân đã phát triển đầy đủ; cá tính, tính cách của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)The fully developed self; one's personality, character.
  3. Tính tự cho mình là trung tâm hoặc ích kỷ; sự ích kỷdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being self-centered or egocentric; selfishness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. selfhoodDạng gốc (base form)
  2. selfhoodsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI