Dịch

sentient

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsɛn.ti.ənt/US/ˈsɛn.ʃənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có cảm giác, có tri giáctính từExperiencing sensation, thought, or feeling.
  2. Có ý thức, nhận thứctính từAble to consciously perceive through the use of sense faculties.
  3. Có ý thức, thông minhtính từPossessing human-like awareness and intelligence.
  4. Sinh vật có cảm giácdanh từLifeform with the capability to feel sensation, such as pain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sentientDạng gốc (base form)
  2. sentientsSố nhiều (plural)
  3. more sentientSo sánh hơn (comparative)
  4. most sentientSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thực thể có ý thức
  1. An intelligent, self-aware being.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsentiēns“feeling, perceiving”

Ví dụ

  • , .Hãy xét loài cá, rõ ràng là có cảm giác nhưng về mặt nhận thức lại cực kỳ nguyên thủy so với con người.
  • ? .Ngay cả một vi khuẩn cũng không ư? Tôi không muốn cho nổ tung thứ có thể tiến hóa thành một loài có ý thức trong vài tỷ năm tới.
  • , .Người cá và những thực thể có ý thức sống trên bãi biển thường đi nhờ những sinh vật này, điều khiển chúng bằng cách tác động áp lực lên các trung tâm thần kinh lộ thiên.

AI