Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có cảm giác, có tri giáctính từExperiencing sensation, thought, or feeling.
- Có ý thức, nhận thứctính từAble to consciously perceive through the use of sense faculties.
- Có ý thức, thông minhtính từPossessing human-like awareness and intelligence.
- Sinh vật có cảm giácdanh từLifeform with the capability to feel sensation, such as pain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sentientDạng gốc (base form)
- sentientsSố nhiều (plural)
- more sentientSo sánh hơn (comparative)
- most sentientSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc sentient1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thực thể có ý thức
- An intelligent, self-aware being.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có ý thức
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsentiēns“feeling, perceiving”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Hãy xét loài cá, rõ ràng là có cảm giác nhưng về mặt nhận thức lại cực kỳ nguyên thủy so với con người.
- ? .Ngay cả một vi khuẩn cũng không ư? Tôi không muốn cho nổ tung thứ có thể tiến hóa thành một loài có ý thức trong vài tỷ năm tới.
- , .Người cá và những thực thể có ý thức sống trên bãi biển thường đi nhờ những sinh vật này, điều khiển chúng bằng cách tác động áp lực lên các trung tâm thần kinh lộ thiên.