Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sintiente
tính từ
(adjective)
/sinˈtjente/
Nghĩa chính
1
Có tri giác
tính từ
sentient
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sintiente
Dạng gốc
(base form)
sintiente
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ví dụ
No
queremos
que
esto
se
vuelva
a
repetir
,
son
animales
sintientes
igual
que
uno
",
agregó
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
sensible
sensitivo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
sentient
Có cảm giác, có tri giác
AI
1
Có tri giác
1
Có tri giác
1
Có tri giác