Dịch

sensible

B1tính từ (adjective)
/senˈsible/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhạy cảm, dễ xúc độngtính từsensitive
  2. Có tri giác, có cảm giáctính từsentient
  3. Nhạy, phản ứng nhanhtính từresponsive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensibleDạng gốc (base form)
  2. sensiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

piel sensibleDa nhạy cảm
ser sensible a algoNhạy cảm với điều gì
tema sensibleChủ đề nhạy cảm
persona altamente sensibledanh từNgười rất nhạy cảm
información sensibleChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhạy cảm
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Bạn quá nhạy cảm với những lời chỉ trích.
  • ¿ ?Chiếc răng này có nhạy cảm với đồ ăn lạnh không?
  • .Mắt tôi cực kỳ nhạy cảm với ánh sáng.

AI