Dịch

insensible

B2tính từ (adjective)
/insenˈsible/

Nghĩa chính

  1. Vô cảm, nhẫn tâm, thiếu tế nhịtính từinsensible, insensitive, callous, cold, tactless

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insensibleDạng gốc (base form)
  2. insensiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Đáy chân không cảm nhận được nhiệt và lạnh.
  • ¿ Tom ?Làm sao Tom có thể vô cảm đến vậy?
  • Tom .Quan sát của Tom thật vô cảm.

AI