insensible
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Không thể cảm nhận được bằng giác quantính từUnable to be perceived by the senses.
- Không có khả năng hoặc bị mất cảm giác vật lýtính từIncapable or deprived of physical sensation.
- Không thể hiểu đượctính từUnable to be understood; unintelligible.
- Không hợp lý hoặc hợp lý; vô nghĩatính từNot sensible or reasonable; meaningless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insensibleDạng gốc (base form)
- more insensibleSo sánh hơn (comparative)
- most insensibleSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc insensible2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Không có khả năng cảm nhận tinh thần
- Không có khả năng cảm nhận tinh thần; vô tưIncapable of mental feeling; indifferent.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinsensible
- từ tiếng Pháp cổinsensible
- từ tiếng Latinh muộnīnsēnsibilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- không cảm thấy lạnh
- Cleopatra's .
- , […] .