imperceptible
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Không thể cảm nhận, không thể phát hiệntính từNot perceptible, not detectable, too small in magnitude to be observed.
- Vượt ngoài tầm nhận thức của con ngườitính từBeyond the purview of man; too great and all-encompassing to be perceived.
- Vật không thể cảm nhận đượcdanh từSomething that is imperceptible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imperceptibleDạng gốc (base form)
- imperceptiblesSố nhiều (plural)
- more imperceptibleSo sánh hơn (comparative)
- most imperceptibleSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- imperceptible to sb/sthkhông thể nhận ra đối với ai/cái gìThe differences were imperceptible to all but the most trained eye.Những khác biệt này gần như không thể nhận ra đối với bất kỳ ai ngoại trừ những người có mắt quan sát tinh tường nhất.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimperceptible
- từ tiếng Pháp trung đạiimperceptible
- từ tiếng Latinh trung đạiimperceptibilis
Ví dụ
- .Chúng tôi đều bỏ sót cử chỉ khẽ lắc đầu của anh ấy khi cố cảnh báo chúng tôi mà không bị phát hiện.
- : , , .Giáo hội đảm bảo với tín hữu rằng trong Bí tích Thánh Thể, một vật không thể cảm nhận được biến thành một vật khác: tâm trí được soi sáng bởi đức tin nhận ra sự biến đổi và nói: Đây là phép lạ, đây là điều nằm ngoài quy luật tự nhiên.
- , . , , .Một lối mòn hẹp, gần như không thể nhận thấy, dẫn họ xuyên qua khu rừng rậm nhất. Hai ba lần họ phải bò dưới những cành cây vốn nếu không dễ dàng nhường đường thì xem chừng chưa từng cho phép ai đi qua trước đó.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc imperceptibleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha