Dịch

cosmic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc vũ trụtính từOf or from or pertaining to the cosmos or universe.
  2. Bao la, mênh mông, rộng lớntính từCharacteristic of the cosmos or universe; inconceivably great; vast.
  3. Siêu hình, trừu tượngtính từOf or relating to abstract spiritual or metaphysical ideas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cosmicDạng gốc (base form)
  2. more cosmicSo sánh hơn (comparative)
  3. most cosmicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cosmic background radiationdanh từBức xạ nền vi sóng
cosmic eggdanh từTrứng vũ trụ
cosmic radiationdanh từBức xạ vũ trụ
cosmic raysTia vũ trụ
cosmic webdanh từMạng lưới vũ trụ
cosmic raydanh từ(Thiên văn học) Tia vũ trụ
cosmic dustdanh từBụi vũ trụ
cosmic backgrounddanh từDạng tỉnh lược của cosmic background radiation

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mọc/lặn cùng mặt trời
  1. Rising or setting with the sun; not acronycal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc vũ trụ
Bao la

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκοσμικός

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , — . — .Khả năng hiểu biết của con người, chẳng hạn như năng lực mà ông Spencer đã khéo léo xoay chuyển để soi chiếu lại chính nguồn gốc của nó, chính là kết quả của sự tương tác giữa sinh vật và môi trường trong suốt những khoảng thời gian mênh mông của vũ trụ.
  • , , . , .Trứng cosmic của Humpty Dumpty là bức tường, ranh giới giữa siêu việt và tồn tại. Khi không có gì vỡ tan vào thế giới của vạn vật, sự chuyển động hướng tới sự hỗn loạn trở nên không thể đảo ngược.
  • ?Bức xạ vũ trụ là gì?

AI