Dịch

cósmico

B2tính từ (adjective)
/ˈkosmiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc vũ trụtính từcosmic (of or from or pertaining to the cosmos or universe)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cósmicoDạng gốc (base form)
  2. cósmicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cósmicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cósmicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

polvo cósmicoBụi vũ trụ

Ví dụ

  • , , .Mọi thứ, từ suy nghĩ hay cảm xúc nhân tính nhất đến chiều không gian vũ trụ nhất của sự tồn tại, đều là một khía cạnh của sự tồn tại.
  • , ¿ , ?Nếu vũ trụ là một quả trứng vũ trụ, thì ai đã đặt nó, vậy?
  • ...Sẽ ra sao khi thực hiện một chuyến du hành vũ trụ...

Họ từ (word family)

cùng gốc cósmico
Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI