cósmico
B2tính từ (adjective)
/ˈkosmiko/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc vũ trụtính từcosmic (of or from or pertaining to the cosmos or universe)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polvo cósmico | Bụi vũ trụ |
Ví dụ
- , , .Mọi thứ, từ suy nghĩ hay cảm xúc nhân tính nhất đến chiều không gian vũ trụ nhất của sự tồn tại, đều là một khía cạnh của sự tồn tại.
- , ¿ , ?Nếu vũ trụ là một quả trứng vũ trụ, thì ai đã đặt nó, vậy?
- ...Sẽ ra sao khi thực hiện một chuyến du hành vũ trụ...
Họ từ (word family)
cùng gốc cósmicoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh