Dịch

cosmos

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkosmos/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vũ trụdanh từuniverse
  2. Không gian vũ trụdanh từspace (area beyond the atmosphere of planets)
  3. Hoa sao nhái, cúc chuồndanh từcosmos (herbs of the genus Cosmos)

Họ từ (word family)

cùng gốc cosmos

Ví dụ

  • .Bạn nên biết Trái Đất không phải là trung tâm của vũ trụ.
  • .Chúng ta là một cách mà vũ trụ biết đến chính mình.
  • .Dải Ngân Hà của chúng ta chỉ là một chấm nhỏ không đáng kể trong vũ trụ.

AI