cosmos
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkosmos/nguồn
Nghĩa chính
- Vũ trụdanh từuniverse
- Không gian vũ trụdanh từspace (area beyond the atmosphere of planets)
- Hoa sao nhái, cúc chuồndanh từcosmos (herbs of the genus Cosmos)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc cosmosTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn nên biết Trái Đất không phải là trung tâm của vũ trụ.
- .Chúng ta là một cách mà vũ trụ biết đến chính mình.
- .Dải Ngân Hà của chúng ta chỉ là một chấm nhỏ không đáng kể trong vũ trụ.