Dịch

cosmos

B2danh từ (noun)

Dạng gốc:cosmoRượu cocktail cosmo

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vũ trụdanh từđếm được (countable)The universe regarded as a system with harmony and order.
  2. Chỉnh thể hài hòa, hệ thống trật tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A harmonious, ordered whole.
  3. Trật tự, sự hài hòadanh từkhông đếm được (uncountable)Harmony, order.
  4. Hoa cúc sao nhái, hoa cánh bướmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various mostly Mexican herbs of the genus Cosmos having radiate heads of variously coloured flowers and pinnate leaves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cosmosDạng gốc (base form)
  2. cosmosesSố nhiều (plural)
  3. cosmoi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cosmo-tiền tốVũ trụ, thế giới

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của cosmo
  1. plural of cosmo

Ví dụ

  • , , , ?"Bạn có thể hình dung một quá trình mà trong đó bạn, một sinh vật hữu cơ, cũng tan biến vào vũ trụ theo cách tương tự, rồi nhờ sự đảo ngược tinh vi của các điều kiện mà tái hợp lại một lần nữa không?
  • : , .Tế bào đơn giản này là một chỉnh thể hài hòa ở khía cạnh: nó đại diện cho các quy luật của vũ trụ trong sự biến đổi của vật chất, và thể hiện rõ ràng hoạt động của chúng bên trong khoang miệng.
  • .Chúng ta là một phương thức để vũ trụ tự nhận thức chính mình.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicossmos“the universe; the world”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκόσμοςkósmos“order; universe; the earth, the world; decoration, ornament”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱens-“to announce, proclaim; to put in order”
danh từ
  1. mượn từ thuật ngữ quốc tếCosmos
  2. từ tiếng Latinh mớicosmos
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκόσμοςkósmos“decoration, ornament; order; universe; the earth, the world”

AI