Dịch

chaos

B1danh từ (noun)
UK/ˈkeɪɒs/US/ˈkeɪˌɑs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự hỗn loạndanh từkhông đếm được (uncountable)The unordered state of matter in classical accounts of cosmogony.
  2. Sự hỗn loạn, sự lộn xộn, mớ hỗn độndanh từkhông đếm được (uncountable)Any state of disorder; a confused or amorphous mixture or conglomeration.
  3. Tính hỗn loạn, hiện tượng hỗn loạndanh từA behaviour of iterative non-linear systems in which arbitrarily small variations in initial conditions become magnified over time.
  4. Thế lực hỗn mang, sự hỗn mangdanh từkhông đếm được (uncountable)One of the two metaphysical forces of the world in some fantasy settings, as opposed to law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chaosDạng gốc (base form)
  2. chaosesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in chaostrong tình trạng hỗn loạnThe house was in chaos after the party.Nhà cửa trong tình trạng hỗn loạn sau bữa tiệc.

Cụm từ (phrase)

cause chaosGây hỗn loạn
create chaosTạo ra sự hỗn loạn
descend into chaosRơi vào cảnh hỗn loạn
in chaosTrong cảnh hỗn loạn
total chaosSự hỗn loạn hoàn toàn
utter chaosSự hỗn loạn hoàn toàn
chaos magicdanh từMôn thực hành phép thuật và huyền bí đương đại dựa chủ yếu vào triết lý của Austin Osman Spare
chaos theorydanh từLý thuyết hỗn loạn, thuyết hỗn loạn, thuyết hỗn mang

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vực thẳm
  1. không đếm được (uncountable)Vực thẳm, vực sâu không đáyA vast chasm or abyss.

Ví dụ

  • , . hoặc từ những hỗn loạn này trật tự có thể được tạo ra, từ quá trình lên men này một loại rượu trong trẻo của cuộc sống. Có những hỗn loạn đã đi quá xa để lấy lại
  • !Chào mừng đến với sự hỗn loạn!
  • .Kết quả là một sự hỗn loạn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự hỗn loạn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổχάος“vast chasm, void”

Cùng gốc (doublet)gas

AI