Dịch

cosmopolitan

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Toàn thế giớitính từInclusive; affecting the whole world.
  2. Đa văn hóa, mang tính quốc tếtính từComposed of people from all over the world.
  3. Am hiểu văn hóa, sành điệutính từAt ease in any part of the world; having a wide experience with many cultures.
  4. Người mang tầm vóc quốc tếdanh từA cosmopolitan person; a cosmopolite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cosmopolitanDạng gốc (base form)
  2. cosmopolitansSố nhiều (plural)
  3. more cosmopolitanSo sánh hơn (comparative)
  4. most cosmopolitanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rootless cosmopolitandanh từNgười Do Thái, đặc biệt trong bối cảnh chiến dịch chống Do Thái ở Liên Xô từ năm 1948 đến năm 1953

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Phân bố rộng khắp
  1. Phân bố rộng khắp, toàn cầuGrowing or living in many parts of the world; widely distributed.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Sự thuần hóa và sự tiến hóa của các đặc điểm ưa con người ở ruồi nhà và một số loài ruồi giấm đã cho phép các loài nhất định đạt được trạng thái phân bố rộng khắp.
  • ' . .'Cô ấy cực kỳ giàu có. Một người mang tầm vóc quốc tế.
  • có quan điểm thế giới chủ nghĩa

AI