cosmopolita
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kosmopoˈlita/nguồn
Nghĩa chính
- Quốc tếtính từcosmopolitan
- Người có tư tưởng toàn cầudanh từcosmopolite (cosmopolitan person)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cosmopolitaDạng gốc (base form)
- cosmopolitasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Mối quan hệ xã hội của Marta rất quốc tế.
- .Nhiều thủ đô châu Âu là những nơi rất quốc tế.