Dịch

cosmopolita

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kosmopoˈlita/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quốc tếtính từcosmopolitan
  2. Người có tư tưởng toàn cầudanh từcosmopolite (cosmopolitan person)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cosmopolitaDạng gốc (base form)
  2. cosmopolitasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Mối quan hệ xã hội của Marta rất quốc tế.
  • .Nhiều thủ đô châu Âu là những nơi rất quốc tế.

AI