Dịch

国际

國際
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: quốc
guó jì

Nghĩa chính

  1. quốc tếtính từInvolving more than one country or relating to relations among countries.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

国
guóquốc
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)8 nét
nation, country, nation-state
际
jì
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)7 nét
border, boundary, juncture

Cụm từ (phrase)

国际关系Quan hệ quốc tế
国际化Quốc tế hóa
国际机场Sân bay quốc tế
国际社会Cộng đồng quốc tế
国际组织Tổ chức quốc tế
国际贸易Thương mại quốc tế
国际市场Thị trường quốc tế
国际舞台Trường quốc tế

Ví dụ

  • !Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!
  • !Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!
  • thông lệ quốc tế

AI