international
A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- quốc tếtính từA2involving, affecting, or connecting two or more nations
- nước ngoài, quốc tếtính từB1coming from or belonging to another country
- trận đấu quốc tế, trận quốc tếdanh từB2a sports match played between teams representing different countries
- tuyển thủ quốc giadanh từB2a sports player who represents or has represented their country
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- internationalDạng gốc (base form)
- internationalsSố nhiều (plural)
- more internationalSo sánh hơn (comparative)
- most internationalSo sánh nhất (superlative)
- int'l (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
- intl (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
Viết tắt và viết tắt không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| international airportdanh từ | danh từ | Sân bay quốc tế |
| international communitydanh từ | danh từ | Cộng đồng quốc tế |
| international lawdanh từ | danh từ | Luật quốc tế |
| international relationsdanh từ | danh từ | Quan hệ quốc tế |
| international studentdanh từ | danh từ | Du học sinh |
| international trade | Thương mại quốc tế | |
| international orderdanh từ | danh từ | Trật tự thế giới |
| international systemdanh từ | danh từ | Chòm sao toàn cầu của các quốc gia và mối quan hệ của họ với nhau |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc Quốc tế cộng sản
- Of or concerning the association called the International.
Ví dụ
- một cuộc thảo luận quốc tế
- 10 , .Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia cho biết vào hôm thứ Hai rằng số lượng cầu thủ nước ngoài tại giải đấu đã tăng 10% so với một năm trước.
- Canada’s men’s 3-2 4 .Đội tuyển khúc côn cầu nam Canada đã đánh bại Mỹ 3-2 trong hiệp phụ vào thứ Năm để giành chức vô địch 4 Nations Face-Off đầu tiên khi NHL lần đầu tổ chức giải đấu quốc tế giữa mùa giải này.
Họ từ (word family)
cùng gốc internationalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- domestictrái nghĩamang tính quốc tế
- foreignđồng nghĩachỉ mối quan hệ hoặc hoạt động liên quan đến nhiều quốc gia
- globaldễ nhầmliên quan đến hai hoặc nhiều quốc gia, không nhất thiết là toàn thế giới
- nationaldễ nhầm, trái nghĩa"International" có nghĩa là quốc tế, liên quan đến từ hai quốc gia trở lên, trái nghĩa với "national".
- internacionalesTiếng Tây Ban Nhatương đương