Dịch

supranational

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Siêu quốc giatính từkhông so sánh (not comparable)Beyond the borders or scope of any one nation.
  2. Một người hoặc tổ chức như vậydanh từSuch a person or organization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supranationalDạng gốc (base form)
  2. supranationalsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề siêu quốc gia.
  • , . , (, ).Phân khúc các tổ chức phát hành này được gọi là các công ty siêu quốc gia hoặc siêu quốc gia. Cùng với những người vay trong khu vực và đại lý, trái phiếu do các công ty siêu quốc gia phát hành tạo thành một phân khúc thị trường trái phiếu được gọi là SSA (supras, sub-sovereigns và các đại lý).
  • . . […]

AI