Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- quốc gia, toàn quốc, dân tộctính từA2relating to an entire nation or characteristic of a specific country
- công dân, kiều dândanh từB2a citizen or subject of a specific nation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nationalDạng gốc (base form)
- nationalsSố nhiều (plural)
- more nationalSo sánh hơn (comparative)
- most nationalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| national anthemdanh từ | danh từ | Quốc ca |
| national holidaydanh từ | danh từ | Ngày lễ quốc gia |
| national identity | Bản sắc dân tộc | |
| national interestdanh từ | danh từ | Lợi ích quốc gia |
| national parkdanh từ | danh từ | Vườn quốc gia |
| national securitydanh từ | danh từ | An ninh quốc gia |
| foreign nationaldanh từ | danh từ | Công dân nước ngoài |
| national servicedanh từ | danh từ | Nghĩa vụ, đặc biệt là nghĩa vụ bắt buộc, trong nghĩa vụ quân sự hoặc phi quân sự, thay mặt cho quốc gia của mình |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Yêu nước
- Yêu nước, đậm tinh thần dân tộcNationalistic; patriotic.
Xuất hiện ở từ khác
- citizensđồng nghĩaNgười có quốc tịch của một nước; từ này nhấn mạnh tư cách quốc gia.
- domesticđồng nghĩathuộc về cấp quốc gia
- federalđồng nghĩanhấn mạnh tính quốc gia thay vì tính phân quyền.
- internationaldễ nhầm, trái nghĩachỉ những vấn đề nằm trong biên giới một quốc gia, trái nghĩa với international
- localtrái nghĩathuộc về toàn quốc
- nativedễ nhầmThuộc về một quốc gia; không có nghĩa người đó sinh ra tại quốc gia ấy.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nationalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Công viên quốc gia nào bạn thích nhất?
- .Chúng tôi hát quốc ca.
- ‘, , : . , , : , , .’‘Thôi nào, đừng phủ nhận, họ sặc mùi dân tộc chủ nghĩa đấy. Nhìn nhà Adams xem, họ cởi mở chẳng kém ai trên đời, nhưng chẳng hiểu sao toàn bộ thợ thuyền của họ đều là người Scotland.’