Dịch

national security

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. An ninh quốc giadanh từkhông đếm được (uncountable)The safety of a country as managed through the exercise of economic and political power, intelligence agencies and diplomacy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.
  • .
  • Algeria's ?

Ngôn ngữ khác

AI