Nghĩa chính
- An ninh quốc giadanh từkhông đếm được (uncountable)The safety of a country as managed through the exercise of economic and political power, intelligence agencies and diplomacy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.
- .
- Algeria's ?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha