Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người theo chủ nghĩa dân tộctính từOf or relating to nationalism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nationalistDạng gốc (base form)
- nationalistsSố nhiều (plural)
- more nationalistSo sánh hơn (comparative)
- most nationalistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nationalist agenda | Chương trình dân tộc chủ nghĩa | |
| nationalist ideology | Tư tưởng dân tộc chủ nghĩa | |
| nationalist leader | Lãnh đạo dân tộc chủ nghĩa | |
| nationalist movement | Phong trào dân tộc chủ nghĩa | |
| nationalist party | Đảng dân tộc chủ nghĩa | |
| nationalist sentiment | Tình cảm dân tộc chủ nghĩa | |
| white nationalistdanh từ | danh từ | Người tin vào chủ nghĩa dân tộc da trắng |
| Euro-nationalisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa dân tộc châu Âu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người theo chủ nghĩa dân tộc
- An advocate of nationalism.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nationalistVí dụ
- 1915 .Các cuộc bạo động chống Đức bùng nổ đồng thời ở nhiều quốc gia để đáp trả việc tàu ngầm Đức đánh chìm tàu Lusitania năm 1915 đã phản ánh sự thay đổi về vị thế của các nhóm thiểu số trong các xã hội đa sắc tộc vào thời điểm cảm xúc dân tộc gia tăng.
- ; .Bạn hoặc là một người theo chủ nghĩa toàn cầu, hoặc là một người theo chủ nghĩa dân tộc; không thể là cả hai.
- .Liz Lochhead rất dân tộc