Dịch

nationalist

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người theo chủ nghĩa dân tộctính từOf or relating to nationalism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nationalistDạng gốc (base form)
  2. nationalistsSố nhiều (plural)
  3. more nationalistSo sánh hơn (comparative)
  4. most nationalistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

nationalist agendaChương trình dân tộc chủ nghĩa
nationalist ideologyTư tưởng dân tộc chủ nghĩa
nationalist leaderLãnh đạo dân tộc chủ nghĩa
nationalist movementPhong trào dân tộc chủ nghĩa
nationalist partyĐảng dân tộc chủ nghĩa
nationalist sentimentTình cảm dân tộc chủ nghĩa
white nationalistdanh từNgười tin vào chủ nghĩa dân tộc da trắng
Euro-nationalisttính từ, danh từLiên quan đến chủ nghĩa dân tộc châu Âu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người theo chủ nghĩa dân tộc
  1. An advocate of nationalism.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1915 .Các cuộc bạo động chống Đức bùng nổ đồng thời ở nhiều quốc gia để đáp trả việc tàu ngầm Đức đánh chìm tàu Lusitania năm 1915 đã phản ánh sự thay đổi về vị thế của các nhóm thiểu số trong các xã hội đa sắc tộc vào thời điểm cảm xúc dân tộc gia tăng.
  • ; .Bạn hoặc là một người theo chủ nghĩa toàn cầu, hoặc là một người theo chủ nghĩa dân tộc; không thể là cả hai.
  • .Liz Lochhead rất dân tộc

AI