Dịch

nationalism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa dân tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A more extreme form of patriotism; the idea of a more extreme support for one's country, people or culture.
  2. Ủng hộ thành lập quốc giadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the creation of a sovereign nation (which does not currently exist).
  3. Ủng hộ thống nhất Bắc Irelanddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the union of Northern Ireland and the Republic of Ireland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nationalismDạng gốc (base form)
  2. nationalismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rise of nationalismSự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc
vaccine nationalismdanh từHành động ưu tiên phân phối vắc xin cho quốc gia của mình thay vì tích cực tham gia vào quá trình phân phối công bằng hơn trên toàn cầu
pan-nationalismdanh từChủ nghĩa quốc tế
civic nationalismdanh từHệ tư tưởng chính trị gắn liền với một hình thức tổng thể của bản sắc dân tộc được hình thành không phải bởi chủng tộc hay văn hóa mà là sự ủng hộ cho các thể chế và nguyên tắc tự do cổ điển
white nationalismdanh từ riêngHệ tư tưởng chính trị cho rằng người da trắng (người châu Âu) là một chủng tộc riêng biệt và nên hình thành một nhà nước dân tộc
techno-nationalismdanh từSự theo đuổi của một quốc gia dẫn đầu và thống trị công nghệ toàn cầu
economic nationalismdanh từCác chính sách kinh tế có lợi cho quốc gia sở tại, đôi khi gây thiệt hại cho các quốc gia khác
neo-techno-nationalismdanh từChủ nghĩa dân tộc công nghệ cũng ủng hộ các cam kết quốc tế và hợp tác với các đối tác nước ngoài

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

national-ism

  1. mượn từ tiếng Phápnationalisme

Ví dụ

  • .Các chủ nghĩa dân tộc khác nhằm giải phóng những dân tộc bị áp bức nói cùng ngôn ngữ và sống trên cùng lãnh thổ.
  • ?Chủ nghĩa dân tộc Algeria ra đời khi nào?
  • .Chủ nghĩa dân tộc là bệnh não.

AI