Nghĩa chính
- Chủ nghĩa dân tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A more extreme form of patriotism; the idea of a more extreme support for one's country, people or culture.
- Ủng hộ thành lập quốc giadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the creation of a sovereign nation (which does not currently exist).
- Ủng hộ thống nhất Bắc Irelanddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the union of Northern Ireland and the Republic of Ireland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nationalismDạng gốc (base form)
- nationalismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rise of nationalism | Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc | |
| vaccine nationalismdanh từ | danh từ | Hành động ưu tiên phân phối vắc xin cho quốc gia của mình thay vì tích cực tham gia vào quá trình phân phối công bằng hơn trên toàn cầu |
| pan-nationalismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa quốc tế |
| civic nationalismdanh từ | danh từ | Hệ tư tưởng chính trị gắn liền với một hình thức tổng thể của bản sắc dân tộc được hình thành không phải bởi chủng tộc hay văn hóa mà là sự ủng hộ cho các thể chế và nguyên tắc tự do cổ điển |
| white nationalismdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ tư tưởng chính trị cho rằng người da trắng (người châu Âu) là một chủng tộc riêng biệt và nên hình thành một nhà nước dân tộc |
| techno-nationalismdanh từ | danh từ | Sự theo đuổi của một quốc gia dẫn đầu và thống trị công nghệ toàn cầu |
| economic nationalismdanh từ | danh từ | Các chính sách kinh tế có lợi cho quốc gia sở tại, đôi khi gây thiệt hại cho các quốc gia khác |
| neo-techno-nationalismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa dân tộc công nghệ cũng ủng hộ các cam kết quốc tế và hợp tác với các đối tác nước ngoài |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nationalism- nationalistNgười theo chủ nghĩa dân tộctính từ, danh từ
- nationalisticMang tính dân tộc chủ nghĩatính từ
- heteronationalismSự liên kết giữa hệ tư tưởng dân tộc chủ nghĩa với những lý tưởng về tình dục khác giới được sử dụng để chống lại người LGBTI và như một sự phản đối các quốc gia nơi quyền LGBTI đã được luật pháp hóadanh từ
- femonationalismSự liên kết giữa hệ tư tưởng dân tộc chủ nghĩa với chủ nghĩa nữ quyền, đặc biệt khi có động cơ bài ngoạidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các chủ nghĩa dân tộc khác nhằm giải phóng những dân tộc bị áp bức nói cùng ngôn ngữ và sống trên cùng lãnh thổ.
- ?Chủ nghĩa dân tộc Algeria ra đời khi nào?
- .Chủ nghĩa dân tộc là bệnh não.