isolationist
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc chủ nghĩa biệt lậptính từRelating to, or supporting, isolationism.
- Người theo chủ nghĩa biệt lậpdanh từOne who advocates or supports isolationism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isolationistDạng gốc (base form)
- isolationistsSố nhiều (plural)
- more isolationistSo sánh hơn (comparative)
- most isolationistSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc isolationistVí dụ
- . , don’t .Về cơ bản, bạn đang cùng Netanyahu nhìn thấy điều mà Trump ước mình có thể làm được. Nước Mỹ hiện đang có xu hướng theo chủ nghĩa biệt lập, chúng tôi không muốn tham gia vào các cuộc chiến tranh trên bộ.
- .Chính sách biệt lập của tổng thống Mỹ rất nguy hiểm cho nền kinh tế.