Dịch

isolationism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa biệt lậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A national (or group) policy of non-interaction with other nations (or groups).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isolationismDạng gốc (base form)
  2. isolationismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hoa Kỳ từng ủng hộ chính sách chủ nghĩa biệt lập.
  • .Nước Mỹ từng ủng hộ chính sách chủ nghĩa biệt lập.
  • , Hoxha's , 1946, .Ở Albania, chế độ của Hoxha, thiết lập năm 1946, đặc trưng bởi chủ nghĩa biệt lập nghiêm ngặt và nền kinh tế chỉ huy tập trung cao độ.

AI