globalist
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc chủ nghĩa toàn cầutính từOf or pertaining to globalism.
- Người ủng hộ chủ nghĩa toàn cầudanh từAn advocate of globalism.
- Người tin Hitler muốn mở rộng Đế chếdanh từOne who believes that Adolf Hitler intended to extend the Third Reich beyond the continent of Europe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- globalistDạng gốc (base form)
- globalistsSố nhiều (plural)
- more globalistSo sánh hơn (comparative)
- most globalistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alter-globalistdanh từ | danh từ | Người ủng hộ toàn cầu hóa thay đổi |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người Do Thái (nghĩa miệt thị)
- A Jew, implying that Jews are more loyal to a global conspiracy than the country which they live in.
Ví dụ
- [] . [] . “ ” “ ”, .[Kevin] Roberts sớm rút lại lời nói. Ông đã đưa ra tuyên bố thứ hai lên án [Nick] Fuentes một cách rõ ràng hơn. Ông cũng đã xin lỗi vì đã sử dụng các thuật ngữ “liên minh độc hại” và “tầng lớp toàn cầu”, nói rằng ông không nhận ra hàm ý bài Do Thái của chúng.
- ; .Bạn là người theo chủ nghĩa toàn cầu hoặc người theo chủ nghĩa dân tộc; không ai có thể là cả hai.
- .Các tác giả cho rằng sự chú trọng vào chủ nghĩa toàn cầu trong giới hoạch định chính sách đã gia tăng dưới thời chính quyền Reagan.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc globalist- globalisticLiên quan đến chủ nghĩa toàn cầu hóatính từ
- globalisticsNghiên cứu về các vấn đề địa chính trị toàn cầu như biến đổi khí hậu và chạy đua vũ trangdanh từ
- globalisticallyXét về mặt toàn cầu hóatrạng từ
- globohomoViệc khuyến khích đồng tính luyến ái, kinh tế tân tự do và các giá trị tiến bộ được cho là cùng với việc hạn chế các quyền tự do mang tính gia trưởng bởi các lợi ích chính trị và doanh nghiệpdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha