Dịch

global

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. toàn cầutính từB1Relating to the whole world.
  2. toàn diện, tổng thểtính từB2không so sánh (not comparable)Relating to the whole of something; total or universal.
  3. toàn cụctính từB2không so sánh (not comparable)Accessible by all parts of a computer program.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. globalDạng gốc (base form)
  2. globalsSố nhiều (plural)
  3. more globalSo sánh hơn (comparative)
  4. most globalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

global economyNền kinh tế toàn cầu
global issueVấn đề toàn cầu
global marketThị trường toàn cầu
global scaleQuy mô toàn cầu
global villagedanh từNgôi làng toàn cầu
global warmingdanh từẤm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu, hâm nóng toàn cầu
global variableBiến toàn cục
global viewCái nhìn tổng thể

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Hình cầu
  1. Spherical, ball-shaped.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hình cầu
Thuộc hình cầu

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .Một số quyền mang tính toàn cầu hơn những quyền khác; quyền xã hội nói riêng dường như không dễ dàng toàn cầu hóa.
  • .Tài khoản đầu tiên được tạo khi bạn đăng ký là Quản trị viên toàn hệ thống.
  • .Các biến toàn cục giúp các kỹ sư hỗ trợ luôn có việc làm.

AI