Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
global variable
Nghĩa chính
1
Biến toàn cục
Ví dụ
Global
variables
keep
support
engineers
employed
.
Biến toàn cục giúp các kỹ sư hỗ trợ luôn có việc làm.
Xuất hiện ở từ khác
global
kết hợp
biến toàn cục
AI
1
Biến toàn cục
1
Biến toàn cục
1
Biến toàn cục