Dịch

global

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ɡloˈbal/nguồn

Nghĩa chính

  1. toàn cầutính từB2Concerning the whole world rather than one particular area.
  2. tổng tỷ sốdanh từB2The combined score for a team or competitor across a series, such as home and away games.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. globalDạng gốc (base form)
  2. globalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

calentamiento globalSự nóng lên toàn cầu
ganar el globalThắng tổng tỷ số
resultado globaldanh từTổng hợp (tổng số điểm trong một loạt trận đấu giữa các đội hoặc đối thủ, thường là sự kết hợp giữa tỷ số sân nhà và sân khách)
enfriamiento globaldanh từMát dần toàn cầu
sistema de posicionamiento globaldanh từHệ thống định vị toàn cầu, GPS
aldea globalNgôi làng toàn cầu
recesión globalSuy thoái toàn cầu
conectividad globalKhả năng kết nối toàn cầu

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có tin vào thuyết nóng lên toàn cầu không?
  • .Đánh bắt cá quá mức là một vấn đề toàn cầu.
  • " ".GPS có nghĩa là "Hệ thống định vị toàn cầu".

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Toàn cầu
Trái nghĩa

AI