Dịch

mundial

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/munˈdjal/nguồn

Nghĩa chính

  1. thế giới, toàn cầutính từA2relating to or affecting the whole world; global
  2. World Cup, giải vô địch thế giớidanh từA2a world championship, especially the FIFA World Cup

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mundialDạng gốc (base form)
  2. mundialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  3. f same meaningDạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

a escala mundialTrên quy mô toàn cầu
campeonato mundialGiải vô địch thế giới
copa mundialCúp thế giới
guerra mundialChiến tranh thế giới
clasificarse para el mundialGiành vé dự World Cup
ganar el mundialVô địch World Cup
en el mundo mundialtrạng từTrên toàn thế giới rộng lớn
Banco Mundialdanh từ riêngNgân hàng Thế giới

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Toàn cầu

Ví dụ

  • .Chúng ta đã phải chịu đựng trò hề toàn cầu này hai năm rồi.
  • .Dân số thế giới đã tăng lên nhanh chóng.
  • .Hôm nay là Ngày Thế giới Phòng chống Viêm khớp.

AI