mundial
A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/munˈdjal/nguồn
Nghĩa chính
- thế giới, toàn cầutính từA2relating to or affecting the whole world; global
- World Cup, giải vô địch thế giớidanh từA2a world championship, especially the FIFA World Cup
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mundialDạng gốc (base form)
- mundialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
- f same meaningDạng gốc (base form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a escala mundial | Trên quy mô toàn cầu | |
| campeonato mundial | Giải vô địch thế giới | |
| copa mundial | Cúp thế giới | |
| guerra mundial | Chiến tranh thế giới | |
| clasificarse para el mundial | Giành vé dự World Cup | |
| ganar el mundial | Vô địch World Cup | |
| en el mundo mundialtrạng từ | trạng từ | Trên toàn thế giới rộng lớn |
| Banco Mundialdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngân hàng Thế giới |
Xuất hiện ở từ khác
- globalđồng nghĩaGần như tương đương; thường nhấn mạnh phạm vi trên toàn thế giới.
- internacionaldễ nhầm, đồng nghĩaNghĩa là toàn cầu hay mang tầm thế giới; internacional chỉ cần liên quan từ hai quốc gia trở lên.
- 全球Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Toàn cầu
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc mundialVí dụ
- .Chúng ta đã phải chịu đựng trò hề toàn cầu này hai năm rồi.
- .Dân số thế giới đã tăng lên nhanh chóng.
- .Hôm nay là Ngày Thế giới Phòng chống Viêm khớp.